










































Trong phân khúc máy lạnh tiêu chuẩn hiện nay, Panasonic vẫn luôn khẳng định vị thế dẫn đầu nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền và công nghệ bảo vệ sức khỏe. Model Điều hòa Panasonic 9000btu CU/CS-N9AKH-8 là minh chứng rõ nét nhất cho điều này. Dù không sở hữu công nghệ biến tần Inverter, nhưng dòng sản phẩm này vẫn giữ vững ngôi vương "bán chạy nhất" nhờ khả năng vận hành ổn định và làm lạnh sâu đặc trưng.
Ngay từ cái nhìn đầu tiên, đánh giá Điều hòa Panasonic 9000btu CU/CS-N9AKH-8 về ngoại hình mang đến cảm giác chắc chắn nhưng không kém phần tinh tế. Với tông màu trắng ngọc trai chủ đạo, sản phẩm dễ dàng hòa nhập vào nhiều không gian nội thất khác nhau, từ phòng ngủ ấm cúng đến phòng làm việc hiện đại.
Dòng máy này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia, quốc gia nổi tiếng với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt của Panasonic. Các đường nét trên dàn lạnh được bo tròn mềm mại, bề mặt nhựa cao cấp chống bám bẩn giúp việc vệ sinh trở nên dễ dàng hơn. Đặc biệt, kích thước của máy khá tối ưu, giúp việc lắp đặt tại các căn phòng có diện tích khoảng 15m2 trở nên gọn gàng, không chiếm quá nhiều không gian tường

Nhiều người dùng thắc mắc Điều hòa Panasonic 9000btu CU/CS-N9AKH-8 có tốt không khi đây là dòng máy cơ (Non-Inverter). Câu trả lời nằm ở hệ thống công nghệ làm lạnh và lọc không khí vượt trội mà Panasonic đã trang bị.
Điểm đáng giá nhất trên hệ thống điều hướng gió của model này chính là sự kết hợp giữa AEROWINGS và cánh đảo gió BIG FLAP.

Trong bối cảnh ô nhiễm không khí tại các thành phố lớn đang ở mức báo động, Panasonic đã tích hợp công nghệ Nanoe-G độc quyền. Hệ thống này giải phóng hàng nghìn tỷ ion âm mỗi giây vào không khí. Các ion này sẽ gắn kết với các hạt bụi, kể cả bụi mịn PM2.5, sau đó đưa chúng trở lại màng lọc và vô hiệu hóa. Đây là tính năng cực kỳ quan trọng giúp bảo vệ hệ hô hấp cho các gia đình có trẻ nhỏ hoặc người cao tuổi.

Nếu bạn vừa đi từ ngoài trời nắng nóng về và muốn tận hưởng không gian mát mẻ ngay lập tức, chế độ POWERFUL trên remote sẽ đáp ứng ngay. Khi kích hoạt, máy nén và quạt dàn lạnh sẽ hoạt động ở công suất tối đa, giúp hạ nhiệt độ phòng nhanh hơn so với chế độ thông thường đến 18%.

Dựa trên kinh nghiệm cung cấp sản phẩm thực tế, chúng tôi nhận thấy ai nên mua Điều hòa Panasonic 9000btu CU/CS-N9AKH-8 là những đối tượng khách hàng sau:
Tuy nhiên, bạn cũng cần cân nhắc về nhu cầu tiết kiệm điện. Nếu bạn sử dụng điều hòa xuyên suốt cả ngày đêm, thì việc lựa chọn dòng Inverter sẽ tối ưu hơn về mặt tài chính lâu dài. Trong trường hợp đó, tiết kiệm hơn thì dùng Điều hòa panasonic 1 chiều inverter tiêu chuẩn RU9CKH là phương án thay thế hoàn hảo. Còn nếu diện tích phòng của bạn lớn hơn (từ 15m2 đến 25m2), hãy tham khảo thêm dòng điều hòa tiêu chuẩn công suất lớn hơn của panasonic để đảm bảo máy không bị quá tải.
Về mặt kinh tế, giá bán Điều hòa Panasonic 9000btu CU/CS-N9AKH-8 có thể nhỉnh hơn các thương hiệu giá rẻ từ 1 đến 2 triệu đồng. Thế nhưng, giá trị nhận lại chính là sự an tâm tuyệt đối về chất lượng linh kiện, dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn và chế độ hậu mãi chuyên nghiệp từ hãng.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA PANASONIC 9000BTU 1 CHIỀU THƯỜNG | ||
| MODEL | CU/CS-N9AKH-8 | |
| DÀN LẠNH | CS-N9AKH-8 | |
| DÀN NÓNG | CU-N9AKH-8 | |
| Công suất làm lanh | (tối thiếu-tối đa) | 2.65kW |
| (tối thiếu-tối đa) | 9.040 Btu/h | |
| EER | (tối thiểu-tối đa) | 11.89 Btu/Hw |
| (tối thiếu-tối da) | 3.49 w/w | |
| CSPF | 3.46 (2*) w/w | |
| Thông số điện | Điện áp | 220V |
| Cường độ dòng điện | 3.6A | |
| Công suất đẩu vào | 760W | |
| Khử ẩm | 1.6 L/h | |
| 3.4 Pt/h | ||
| Lưu lương gió | Dàn lạnh | 10.4 (370) m3/phút (it3/phút) |
| Dãn nóng | 27.3 (960) m3/phút (it3/phút) | |
| Độ ổn | Dàn lạnh (Cao/Thấp) | 37/26 dB(A) |
| Dàn nóng (Cao) | 47 dB(A) | |
| Kích thước dàn lạnh - dàn nóng |
Chiểu cao | 290 (490) mm |
| 11-7/16(19-9/32) inch | ||
| Chiểu rộng | 765 (650) mm | |
| 30-1/8(25-19/32) inch | ||
| Chiểu sâu | 214(230) mm | |
| 8-7/16(9-1/16) inch | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | 8(18) kg (Ib) |
| Dàn nóng | 22(48) kg (Ib) | |
| Môi chất lạnh | R32 (440) | |
| Đường kính ống dần môi chất lạnh |
Ống nóng | 0 6.35mm |
| 1/4 inch | ||
| Ống hơi | 0 9.52 mm | |
| 3/8 inch | ||
| Giới han đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | 7.5m |
| Chiểu dài ống tối da | 20m | |
| Chênh lệch đô cao tối đa | 15m | |
| Gas nạp bố sung | 10g/m | |
| Nguốn điện cấp | Dàn lạnh | |

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%