










































Khi nhắc đến Mitsubishi Heavy, người ta thường nghĩ ngay đến sự bền bỉ theo kiểu "ăn chắc mặc bền". Chiếc Điều hòa Mitsubishi Heavy 9.000BTU SRC/SRK09CTR-S5 là một minh chứng rõ nét cho triết lý đó. Không quá bóng bẩy, không chạy theo những tính năng màu mè, chiếc máy này tập trung hoàn toàn vào việc làm lạnh nhanh và hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị giúp xua tan cái nóng gay gắt của mùa hè miền Bắc một cách tức thì, hãy cùng tôi tìm hiểu xem tại sao model này lại luôn nằm trong top đầu tư vấn tại thị trường Thái Bình.

Về ngoại hình, model này mang một phong cách rất tối giản với gam màu trắng trung tính. Kích thước dàn lạnh là 262 x 769 x 230 mm, khá nhỏ gọn so với nhiều dòng máy 1HP khác trên thị trường. Điều này giúp việc lắp đặt ở những căn phòng có diện tích hạn chế hoặc vị trí khó trở nên dễ dàng hơn.
Điểm tôi ưng ý nhất trong thiết kế là nắp mặt nạ tháo lắp được. Bạn chỉ cần đẩy nhẹ một góc 65 độ là có thể tháo rời hoàn toàn phần vỏ phía trước. Điều này cực kỳ hữu ích cho những ai thích tự tay vệ sinh lưới lọc bụi định kỳ mà không cần gọi thợ. Cảm giác cầm nắm các linh kiện của Mitsubishi Heavy rất chắc chắn, nhựa dày dặn, không có cảm giác ọp ẹp.

Đây là điểm "ăn tiền" nhất của dòng máy này. Dựa trên công nghệ động cơ phản lực dùng trong thiết kế máy bay, Mitsubishi Heavy đã ứng dụng để tạo ra lưu lượng gió lớn (10.5 m3/min ở dàn lạnh) nhưng tiêu thụ điện năng lại rất thấp. Khi bật máy, luồng gió thổi ra rất xa và rộng, giúp căn phòng được làm mát đồng đều thay vì chỉ tập trung vào một điểm.
Một nỗi lo khi dùng điều hòa là mùi ẩm mốc sau một thời gian sử dụng. Với thiết bị này, khi bạn kích hoạt chế độ tự làm sạch, máy sẽ dành khoảng 2 giờ để hong khô dàn lạnh sau khi tắt. Quá trình này giúp hạn chế tối đa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, đảm bảo không khí trong phòng luôn trong lành và kéo dài tuổi thọ cho dàn tản nhiệt.
Hệ thống có khả năng xác định chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa trên thuật toán nội suy thực tế. Ngoài ra, chức năng nhớ vị trí cánh đảo là một chi tiết nhỏ nhưng rất tinh tế. Nếu bạn đã chọn được một góc thổi ưng ý, khi khởi động lại, máy sẽ tự động quay về đúng vị trí đó, bạn không cần phải tốn công chỉnh lại từ đầu.
Điều khiển của máy được trang bị nút nhấn dạ quang. Nghe thì đơn giản nhưng trong đêm tối, việc chiếc remote tự phát sáng giúp bạn chỉnh nhiệt độ mà không cần bật đèn làm phiền người nằm cạnh. Kết hợp với chế độ ngủ, máy sẽ tự động kiểm soát nhiệt độ để phòng không bị quá lạnh lúc nửa đêm, giúp giấc ngủ sâu hơn.

Dựa trên thông số kỹ thuật thực tế, model này có công suất lạnh là 2.638 kW (tương đương 9.000 BTU). Đây là mức công suất lý tưởng cho những không gian có diện tích dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân hoặc phòng trọ cao cấp.
Nhiều người thắc mắc có nên mua điều hòa Mitsubishi Heavy không khi đây không phải là dòng Inverter? Câu trả lời nằm ở mục đích sử dụng:
Để tránh mua phải hàng trôi nổi hoặc hàng không rõ nguồn gốc, bạn nên chọn những đại lý ủy quyền uy tín. Tại Thái Bình, Điện máy Anh Chinh là địa chỉ tin cậy lâu năm, cam kết hàng chính hãng 100%, nguyên đai nguyên kiện cùng đội ngũ kỹ thuật lắp đặt chuyên nghiệp.
Để biết giá SRC/SRK09CTR-S5 bao nhiêu kèm các chương trình khuyến mại mới nhất, bạn có thể liên hệ trực tiếp:
Sắm một chiếc điều hòa Mitsubishi Heavy là bạn đang mua sự an tâm cho gia đình trong suốt 5-10 năm tới. Đừng ngần ngại đầu tư vào một thiết bị "nồi đồng cối đá" như model này nhé!

| STT | Chi tiết | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) |
| 1 | Công lắp đặt máy 9.000BTU - 12.000BTU | Bộ | 300,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy 18.000BTU | Bộ | 400,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy 24.000BTU - 30.000BTU | Bộ | 450,000 |
| 4 | Giá treo cục nóng máy < 18.000BTU | Bộ | 80,000 |
| 5 | Giá treo cục nóng máy > 18.000 BTU | Bộ | 120,000 |
| 6 | Giá treo cục nóng máy 24.000BTU ( chân giá đại) | Bộ | 200,000 |
| 7 | Automat 20A | Chiếc | 80,000 |
| 8 | Ống nước thài (ống chun) | Mét | 10,000 |
| 9 | Ống đồng máy 9.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 190,000 |
| 10 | Ống đồng máy 12.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 210,000 |
| 11 | Ống đồng máy 18.000BTU (dày 0.71mm) | Mét | 250,000 |
| 12 | Ống đồng máy 24.000 (dày 0.71mm) | Mét | 290,000 |
| 13 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 2.5mm | Mét | 25,000 |
| 14 | Dây điện tiêu chuẩn 2 x 4mm | Mét | 30,000 |
| 15 | Báng cuốn, ốc vít, băng dính điện, vật tư hàn | Bộ | 60,000 |
| 16 | Công tháo dỡ máy cũ 9.000BTU - 18.000BTU | Bộ | 150,000 |
| 17 | Công tháo dỡ máy cũ > 24.000BTU | Bộ | 200,000 |
| 18 | Vệ sinh bào dưõng điểu hoà | Bộ | 200,000 |
| 19 | Khoan rút lõi | Lõi | 100,000 |
| 20 | Thay ga điểu hoà cho máy 9.000 & 12.000BTU | Lần | 800,000 |
| 21 | Đối với trường hợp dùng thang dây, thuê giàn giáo, quý khách vui lòng tính thêm chi phí phát sinh. | 200,000 |
5/5
0%
0%
0%
0%
100%